Translation of "dramatically" into Vietnamese

một cách đột ngột, đáng kể, đột ngột are the top translations of "dramatically" into Vietnamese.

dramatically adverb grammar

In a dramatic manner. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • một cách đột ngột

    However, circumstances changed —dramatically!

    Tuy nhiên, hoàn cảnh đã thay đổi một cách đột ngột!

  • đáng kể

  • đột ngột

    adverb
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "dramatically" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "dramatically" with translations into Vietnamese

  • sự bi thảm hoá · sự kịch hoá · sự làm to chuyện · sự soạn thành kịch · sự viết thành kịch
  • kịch ngoại khoá · kịch sĩ · kịch tính · nghệ thuật kịch · nghệ thuật tuồng · thái độ kịch · vẻ kịch
  • kàm thành bi thảm · kịch hoá · làm to chuyện · soạn thành kịch · viết thành kịch · được soạn thành kịch · được viết thành kịch
  • kép hát
  • phim chính kịch · trình diễn chính kịch
  • bi thảm · gây xúc động · gây ấn tượng mạnh · kịch · kịch tính · như kịch · như đóng kịch
  • kàm thành bi thảm · kịch hoá · làm to chuyện · soạn thành kịch · viết thành kịch · được soạn thành kịch · được viết thành kịch
  • sự bi thảm hoá · sự kịch hoá · sự làm to chuyện · sự soạn thành kịch · sự viết thành kịch
Add

Translations of "dramatically" into Vietnamese in sentences, translation memory