Translation of "dump" into Vietnamese
ném phịch xuống, vứt bỏ, đổ thành đống are the top translations of "dump" into Vietnamese.
dump
verb
noun
grammar
A place where waste or garbage is left; a ground or place for dumping ashes, refuse, etc. [..]
-
ném phịch xuống
-
vứt bỏ
That " s no reason to just dump the kid!
vứt bỏ con mình là điều không thể chấp nhận được!
-
đổ thành đống
-
Less frequent translations
- đổ
- bãi thải
- ky
- bu lông
- cú đấm bịch
- gạt bỏ
- kho đạn tạm thời
- kẹo đum
- ngã phịch xuống
- người lùn bè bè
- nơi đổ rác
- rơi phịch xuống
- thẻ chì
- tiếng ném phịch xuống
- tiếng rơi bịch
- tiếng đổ ầm
- vật ngắn bè bè
- đánh gục
- đánh ngã
- đông đum
- đống rác
- đồng xu
- đổ rác
- đổ ầm xuống
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "dump" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "dump" with translations into Vietnamese
-
xổ bộ nhớ
-
chỗ đổ rác · nơi chứa rác
-
xe lật
-
bãi rác
-
sự buồn chán · sự buồn nản
-
Bán phá giá
-
xe lật
-
hố rác
Add example
Add