Translation of "establishment" into Vietnamese
tổ chức, sự thành lập, cơ sở are the top translations of "establishment" into Vietnamese.
The act of establishing; a ratifying or ordaining; settlement; confirmation. [..]
-
tổ chức
nounthat which is established
Institutions have always been the ones to establish the rules and propose changes.
Các qui chế luôn luôn đã được thiết lập và đề xuất thay đổi bởi những tổ chức.
-
sự thành lập
nounBut for a significant majority of the Leave voters the concern was disillusionment with the political establishment.
Nhưng đối với đa số người muốn rời đi mối quan tâm chính là sự kém hiệu quả của sự thành lập chính quyền.
-
cơ sở
nounApparently they don't serve shley temples at this establishment.
Rõ ràng họ không thù oán Shirley Temples ở cơ sở này.
-
Less frequent translations
- giới quyền uy
- hệ thống cầm quyền
- lực lượng
- quân số
- số người hầu
- sự chính thức hoá
- sự chứng minh
- sự kiến lập
- sự thiết lập
- sự xác minh
- sự đem vào
- sự đưa vào
- sự đặt
- việc thành lập
- nhà
- hình thành
- thành lập
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "establishment" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "establishment" with translations into Vietnamese
-
quy ước
-
thiết lập
-
có từ lâu · cũ · lâu đời · xưa
-
tái tạo
-
thiết lập trước · xây dựng trước
-
Ngày thành lập
-
chính thức hoá · chứng minh · củng cố · gây dựng · kiến lập · làm vững chắc · lập · thaønh laäp · thiết lập · thành lập · tạo lập · tạo thành · tổ chức · xác minh · đem vào · đưa vào · đặt
-
chống giới quyền uy · chống lại hệ thống cầm quyền