Translation of "exclamatively" into Vietnamese
than, cảm thán are the top translations of "exclamatively" into Vietnamese.
exclamatively
-
than
nounAnd he puts an exclamation mark, OK? This is an awful lot of work.
Ông đặt một dấu chấm than. Đây thực sự là một khối lượng công việc lớn.
-
cảm thán
How well this fits the exclamation: “Become cheerful, you mountains, with joyful outcry, you forest and all you trees in it!”—Isaiah 44:23.
Cảnh này quả thích hợp với lời cảm thán: “Hỡi các núi, rừng cùng mọi cây-cối trên rừng, hãy cất tiếng mà hát!”—Ê-sai 44:23.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "exclamatively" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "exclamatively" with translations into Vietnamese
-
ha
-
dấu chấm than
-
Dấu chấm than · chấm than · dấu chấm than
-
cảm thán · kêu lên · la lên · than · để kêu lên
-
lời kêu lên · lời la lên · sự kêu lên · sự la lên · thán từ
-
lời kêu lên · lời la lên · sự kêu lên · sự la lên · thán từ
-
Dấu chấm than · chấm than · dấu chấm than
Add example
Add