Translation of "exclusion" into Vietnamese
sự loại trừ, sự không cho vào, sự ngăn chận are the top translations of "exclusion" into Vietnamese.
exclusion
noun
grammar
The act of debarring or shutting out; removal from consideration or taking part. [from 17th c.] [..]
-
sự loại trừ
Is there any exclusion criteria we should know about?
Có còn sự loại trừ nào mà chúng tôi nên biết nữa không?
-
sự không cho vào
-
sự ngăn chận
-
Less frequent translations
- sự tống ra
- sự đuổi ra
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "exclusion" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Exclusion
-
Loại trừ
It's not poverty, not racism, not exclusion that are new.
Vấn đề ở đây không còn là nghèo, chủng tộc hay bị loại trừ.
Phrases similar to "exclusion" with translations into Vietnamese
-
chuyên nhất · duy nhất · dành riêng · không gồm · không kể · loại trừ · riêng biệt · trừ · độc chiếm · độc nhất · độc quyền · độc đáo
-
cổng EXNOR
-
tính dành riêng · tính loại trừ · tính riêng biệt · tính độc chiếm · tính độc nhất · tính độc quyền
-
cấm địa
-
tieàn löông ñöôïc khaáu tröø hay loaïi boû
-
Vùng đặc quyền kinh tế · vùng đặc quyền kinh tế
-
Loại từ lẫn nhau
-
Vùng đặc quyền kinh tế
Add example
Add