Translation of "expectation" into Vietnamese
kỳ vọng, sự mong chờ, chờ mong are the top translations of "expectation" into Vietnamese.
expectation
noun
grammar
The act or state of expecting or looking forward to an event as about to happen. [..]
-
kỳ vọng
nounIt was wrong of me to expect so much of you.
Tao đã sai khi kỳ vọng quá nhiều ở mày.
-
sự mong chờ
He actually expected me to love him unconditionally.
Anh ta thật sự mong chờ rằng tôi sẽ yêu anh ta vô điều kiện.
-
chờ mong
What did you expect?
Thế các ông chờ mong điều gì?
-
Less frequent translations
- dự kiến
- hy vọng
- khả năng
- lý do trông mong
- mong mỏi
- sự chờ đợi
- sự dự tính
- sự ngóng chờ
- sự trông mong
- sự tính trước
- trông mong
- điều mong đợi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "expectation" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "expectation" with translations into Vietnamese
-
hay đâu · ngờ đâu
-
Kỳ vọng ngoại suy
-
chờ đợi · hy vọng
-
ngoài mong đợi
-
ngưỡng vọng
-
Độ trễ dự tính · Độ trễ kỳ vọng
-
hy vọng · mong
-
cho rằng · chắc rằng · chờ đợi · dè · hy vọng · hòng · kỳ vọng · mong chờ · mong mỏi · mong ngóng · mong ñôïi, troâng mong · mong đợi · nghĩ rằng · ngóng · ngóng chờ · ngóng trông · ngõi · trông chờ · trông mong · vọng · đòi hỏi · ước mong
Add example
Add