Translation of "extremely" into Vietnamese

hết sức, vô cùng, cực độ are the top translations of "extremely" into Vietnamese.

extremely adverb grammar

(degree) To an extreme degree. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • hết sức

    adverb

    to an extreme degree

    The nice part about Crusades is they're extremely dangerous.

    Phần hay ho của các cuộc viễn chinh là chúng hết sức nguy hiểm.

  • vô cùng

    adverb

    to an extreme degree

    Note that grievous in this context means extremely disturbing.

    Hãy lưu ý rằngđau buồn trong văn cảnh này có nghĩa là vô cùng đau lòng.

  • cực độ

    adverb

    to an extreme degree

    Evil in the society is an extreme disease.

    Cái ác trong xã hội là một căn bệnh cực độ.

  • Less frequent translations

    • tột bực
    • tột cùng
    • rất đỗi
    • tột bậc
    • cực
    • rất
    • tối
    • chí
    • đừ
    • phèo
    • biện pháp cực đoan
    • biện pháp khắc nghiệt
    • bước đường cùng
    • cực kỳ
    • dễ sợ
    • hành động cực đoan
    • mức độ cùng cực
    • quá chừng
    • quá thể
    • quá ư
    • số hạng cuối
    • số hạng đầu
    • thái cực
    • tình trạng cùng cực
    • cực kì
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "extremely" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "extremely" with translations into Vietnamese

  • chủ nghĩa đảng phái cực đoan
  • cực tả
  • cực hữu
  • cuối cùng · cùng cực · cùng tột · cực · cực hạn · cực trị · cực trị ở đầu mút · cực điểm · cực đoan · cực đại · cực độ · khác nghiệt · khắc nghiệt · quá khích · rất xa · thái cực · thái quá · tột bực · vô cùng · vĩ đại · xa nhất · điểm cực · ở tít đằng đầu · ở tột cùng · ở đằng cùng · 極大 · 極度 · 極端
  • tính cực đoan · tính cực độ · tính khắc nghiệt · tính quá khích · tính tột bực · tính tột cùng · tính vô cùng
  • teo
  • cực trị
  • Thể thao mạo hiểm
Add

Translations of "extremely" into Vietnamese in sentences, translation memory