Translation of "favour" into Vietnamese
sự quý mến, ân huệ, ân are the top translations of "favour" into Vietnamese.
favour
verb
noun
grammar
A piece of help, usually to be repaid [..]
-
sự quý mến
-
ân huệ
nounMay I request a favour of you?
Tôi có thể xin ông một ân huệ?
-
ân
nounMay I request a favour of you?
Tôi có thể xin ông một ân huệ?
-
Less frequent translations
- ơn
- sự thiên vị
- đặc ân
- thư
- thân
- huy hiệu
- quà nhỏ
- sủng ái
- sự che chở
- sự chiếu cố
- sự cho phép
- sự giúp đỡ
- sự thuận ý
- sự thứ lỗi
- sự đồng ý
- sự ủng hộ
- thiện ý
- vật ban cho
- vật kỷ niệm
- vẻ mặt
- ưu ái
- ủng hộ
- sự tán thành
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "favour" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "favour" with translations into Vietnamese
-
đặc ân
-
sự có triển vọng · tính chất thuận lợi
-
n hoa cưới
-
cầu cạnh
-
thuận
-
ngưỡng vọng
-
hàm ân
-
có lợi · có thiện chí · có triển vọng · có ích · hứa hẹn tốt · thuận · thuận lợi · thuận tiện · tán thành · tốt
Add example
Add