Translation of "favourably" into Vietnamese
thuận lợi, tốt đẹp are the top translations of "favourably" into Vietnamese.
favourably
adverb
grammar
(UK, Canada) In a favourable manner. [..]
-
thuận lợi
Winning doesn't always mean getting a favourable verdict.
Thắng không phải lúc nào cũng là nhận được phán quyết thuận lợi tại phiên tòa.
-
tốt đẹp
Optimism is described as “a hopeful view or disposition; a tendency to expect a favourable outcome.”
Lạc quan được định nghĩa là “có nhiều triển vọng tốt đẹp” hoặc “có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp”.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "favourably" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "favourably" with translations into Vietnamese
-
đặc ân
-
sự có triển vọng · tính chất thuận lợi
-
n hoa cưới
-
cầu cạnh
-
thuận
-
ngưỡng vọng
-
hàm ân
-
có lợi · có thiện chí · có triển vọng · có ích · hứa hẹn tốt · thuận · thuận lợi · thuận tiện · tán thành · tốt
Add example
Add