Translation of "fiddle" into Vietnamese
ngón lừa bịp, chơi viôlông;, cái chèn are the top translations of "fiddle" into Vietnamese.
fiddle
verb
noun
grammar
(music) Any of various bowed string instruments, often used to refer to a violin when played in any of various traditional styles, as opposed to classical violin. [..]
-
ngón lừa bịp
-
chơi viôlông;
-
cái chèn
-
Less frequent translations
- cái chặn
- cái chốt
- cò cử viôlông
- guội gãi viôlông
- kéo viôlông
- làm trò vớ vẩn
- lãng phí
- lừa bịp
- nghịch vớ vẩn
- tiêu phí
- vố lừa bịp
- vớ vẩn
- cái chốt chặn
- gian lận
- sự gian lận
- vĩ cầm
- đàn viôlông
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "fiddle" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "fiddle"
Phrases similar to "fiddle" with translations into Vietnamese
-
đàn nhị
-
ba láp · bạn toàn xem mấy cái vớ vẩn · chuyện ba láp · chuyện lặt vặt · chuyện tầm phào · chuyện tầm thường · chuyện vô nghĩa lý · chuyện vớ vẩn · chơi rong vớ vẩn · làm nhặng xị · láo toét · lặt vặt · nhăng nhít · tầm phào · tầm thường · vô nghĩa lý · vớ vẩn
-
hộp đựng viôlông
-
mũi thuyền uốn cong · người chơi viôlông
-
chuyện vớ vẩn · láo toét · vớ vẩn
-
ò e
-
không đáng kể · lặt vặt · nhỏ mọn · tầm thường · vô ích
-
cái vĩ
Add example
Add