Translation of "foul" into Vietnamese
xấu, gian lận, hôi hám are the top translations of "foul" into Vietnamese.
foul
adjective
verb
noun
grammar
(baseball) Outside of the base lines; in foul territory. [..]
-
xấu
adjectiveYesterday you seemed certain it was foul play.
Hôm qua ông còn chắc chắn đó là chơi xấu mà.
-
gian lận
With my acceptance of your foul election.
với sự đồng ý của tôi trong cuộc bầu cử gian lận của ông.
-
hôi hám
adjectiveMarine scientists believe that this foul-smelling wrapping protects them from predators.
Các nhà khoa học biển cho rằng nhờ lớp bao phủ hôi hám ấy mà chúng không bị động vật săn mồi tấn công.
-
Less frequent translations
- hôi thối
- trái luật
- hôi
- rối
- tởm
- gớm
- tồi
- xấu xa
- ươn
- ngược
- bẩn thỉu
- bị rối
- bị tắc nghẽn
- bị vướng
- chơi trái luật
- chơi xấu
- chơi ăn gian
- cáu bẩn
- cú chơi xấu
- cú ăn gian
- cú đấm trái luật
- gian trá
- kinh tởm
- làm dơ bẩn
- làm nhơ nhuốc
- làm rối
- làm tắc nghẽn
- làm xấu
- nhiều hà
- nhiều lỗi
- nhiều rêu
- nhiễm độc
- sự chạm
- sự rối
- sự va
- sự đụng
- thô lỗ
- thô tục
- trở nên bẩn
- trở nên hôi thối
- tắc nghẽn
- tục tĩu
- va chạm
- va chạm vào
- vật bẩn
- vật hôi thối
- điều xấu
- đáng ghét
- đụng chạm
- đụng chạm vào
- ác
- dơ
- khó chịu
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "foul" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "foul" with translations into Vietnamese
-
tình trạng dơ bẩn · tình trạng hôi hám · vật cáu bẩn · vật dơ bẩn
-
hành động gian trá · hành động phản phúc · lối chơi gian lận · lối chơi trái luật · lối chơi xấu · âm mưu ám hại
-
đủ trò
-
ác miệng · ăn nói thô l · ăn nói thô tục · ăn nói tục tĩu
-
chống gỉ · phòng bẩn
-
ríu
-
ác miệng · ăn nói thô l · ăn nói thô tục · ăn nói tục tĩu
Add example
Add