Translation of "hesitant" into Vietnamese

do dự, lưỡng lự, ngại are the top translations of "hesitant" into Vietnamese.

hesitant adjective grammar

Tending to hesitate, wait, or proceed with caution or reservation. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • do dự

    adjective

    You hesitate, and that hesitation could kill you.

    Em do dự và sự do dự đó sẽ giết em.

  • lưỡng lự

    adjective

    Paul, if we don't comply, they won't hesitate.

    Paul, nếu ta không chiều theo, chúng sẽ không lưỡng lự.

  • ngại

    adjective

    If you have any questions, don't hesitate to ask.

    Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại

  • Less frequent translations

    • dùng dằng
    • không nhất quyết
    • ngập ngừng
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "hesitant" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "hesitant" with translations into Vietnamese

  • bán tín bán nghi · do dự · khách khí · không nhất quyết · lưỡng lự · lưỡng tự · lừng khừng · ngần ngại · ngập ngừng · trù trừ · tần ngần
  • do dự · không nhất quyết · lưỡng lự · ngập ngừng
  • do dự · hesitance · ngần ngại · ngập ngừng · sự ngập ngừng · sự nói ngắc ngứ · sự nói ấp úng
  • lưỡng lự · sự do dự · sự không nhất quyết · sự lưỡng lự · sự ngập ngừng · sự tự do
  • sự do dự · sự không nhất quyết · sự lưỡng lự · sự ngập ngừng · sự tự do
  • bán tín bán nghi · do dự · khách khí · không nhất quyết · lưỡng lự · lưỡng tự · lừng khừng · ngần ngại · ngập ngừng · trù trừ · tần ngần
  • bán tín bán nghi · do dự · khách khí · không nhất quyết · lưỡng lự · lưỡng tự · lừng khừng · ngần ngại · ngập ngừng · trù trừ · tần ngần
Add

Translations of "hesitant" into Vietnamese in sentences, translation memory