Translation of "illumination" into Vietnamese
bôi lên, sự chiếu sáng, [tính are the top translations of "illumination" into Vietnamese.
illumination
noun
grammar
The act of illuminating, or supplying with light; the state of being illuminated. [..]
-
bôi lên
noun femininethe act of illuminating, or supplying with light; the state of being illuminated
-
sự chiếu sáng
nounor to the illumination of the brain with light.
hay đối với sự chiếu sáng bộ não bằng ánh sáng.
-
[tính
It is one of the most profusely illuminated Bibles of the Middle Ages.
Đây là một trong những cuốn Kinh Thánh có hình ảnh mang đậm tính chất nghệ thuật nhất vào thời Trung Cổ.
-
Less frequent translations
- hoa đăng
- sự ] chiếu sáng
- sự khai trí
- sự làm rạng rỡ
- sự làm sáng mắt
- sự làm sáng trí
- sự rọi sáng
- sự soi sáng
- độ rọi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "illumination" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "illumination" with translations into Vietnamese
-
chiếu sáng · rọi sáng · soi sáng
-
chiếu sáng · làm sáng mắt · làm sáng trí · làm sáng tỏ · rọi sáng · soi sáng
-
người làm sáng tỏ · người soi sáng · người tô màu · đèn chiếu sáng
-
chiếu sáng · illuminate làm sáng · độ rọi
-
có thể soi sáng
-
bản thảo minh họa · bản thảo trang trí · bản thảo tô điểm
-
chiếu · chiếu sáng · làm phấn khởi · làm rạng rỡ · làm sáng mắt · làm sáng ngời · làm sáng trí · soi sáng
-
bôi lên · chiếu sáng · giải thích · giảng giải · khai trí cho · làm rạng rỡ · làm sáng mắt · làm sáng trí · làm sáng tỏ · rọi sáng · soi sáng · sơn son thiếp vàng · thắp sáng · treo đèn kết hoa · tô màu rực rỡ
Add example
Add