Translation of "illuminative" into Vietnamese
chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng are the top translations of "illuminative" into Vietnamese.
illuminative
adjective
grammar
of, capable of, or causing illumination [..]
-
chiếu sáng
And that is why I want to illuminate the world.
Và đó là lí do tôi muốn chiếu sáng thế giới.
-
rọi sáng
And it's my hope that with illuminated minds,
Và đó là niềm hy vọng của tôi là với tâm trí được rọi sáng,
-
soi sáng
Man’s wisdom, however, has not illuminated people’s lives as expected.
Tuy nhiên, sự khôn ngoan của con người không soi sáng cuộc đời như người ta trông mong.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "illuminative" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "illuminative" with translations into Vietnamese
-
[tính · bôi lên · hoa đăng · sự ] chiếu sáng · sự chiếu sáng · sự khai trí · sự làm rạng rỡ · sự làm sáng mắt · sự làm sáng trí · sự rọi sáng · sự soi sáng · độ rọi
-
chiếu sáng · làm sáng mắt · làm sáng trí · làm sáng tỏ · rọi sáng · soi sáng
-
người làm sáng tỏ · người soi sáng · người tô màu · đèn chiếu sáng
-
chiếu sáng · illuminate làm sáng · độ rọi
-
có thể soi sáng
-
bản thảo minh họa · bản thảo trang trí · bản thảo tô điểm
-
chiếu · chiếu sáng · làm phấn khởi · làm rạng rỡ · làm sáng mắt · làm sáng ngời · làm sáng trí · soi sáng
-
bôi lên · chiếu sáng · giải thích · giảng giải · khai trí cho · làm rạng rỡ · làm sáng mắt · làm sáng trí · làm sáng tỏ · rọi sáng · soi sáng · sơn son thiếp vàng · thắp sáng · treo đèn kết hoa · tô màu rực rỡ
Add example
Add