Translation of "imitate" into Vietnamese
nhái, bắt chước, mô phỏng are the top translations of "imitate" into Vietnamese.
imitate
verb
grammar
To follow as a model or a pattern; to make a copy, counterpart or semblance of. [..]
-
nhái
verbto follow as a model [..]
You should see his imitations.
Anh nên thấy hắn nhái giọng.
-
bắt chước
And we imitate from almost the second we are born.
Và chúng ta đã bắt chước từ giây phút chúng ta sinh ra.
-
mô phỏng
verbEngineers are trying to imitate the design of the horse’s legs for use in four-legged robots.
Các kỹ sư đang thử mô phỏng theo thiết kế của chân ngựa cho loại rô-bốt bốn chân.
-
Less frequent translations
- a dua
- phỏng
- giả
- làm giả
- làm theo
- noi gương
- phỏng mẫu
- sao lại
- theo gương
- đua đòi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "imitate" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "imitate" with translations into Vietnamese
-
bắt chước · noi gương · theo gương
-
tính hay bắt chước
-
giả hiệu
-
người hay bắt chước · người làm đồ giả · thú hay bắt chước
-
giả da
-
bắt chước · giả · hay bắt chước · mô phỏng · phỏng mẫu · tượng thanh
-
giả · sự bắt chước · sự noi gương · sự phỏng mẫu · vật bắt chước · vật mô phỏng · vật phỏng mẫu · đồ giả
-
Tăng trưởng mô phỏng
Add example
Add