Translation of "impact" into Vietnamese
ảnh hưởng, sự va chạm, va are the top translations of "impact" into Vietnamese.
The force or energy of a collision of two objects. [..]
-
ảnh hưởng
nounI wanted to have some type of impact. It didn't matter what it was.
Tôi chỉ muốn tạo ra ảnh hưởng. Chẳng cần biết ảnh hưởng kiểu gì.
-
sự va chạm
Mars has the largest impact crater in the solar system, Hellas Basin.
Sao Hỏa có hố lớn nhất tạo thành do sự va chạm trong thái dương hệ, Hellas Basin.
-
va
Knocked right out of his shoes at the point of impact.
Bị hất văng khỏi giày của mình tại điểm va chạm.
-
Less frequent translations
- chạm mạnh
- chạm mạnh vào
- lèn chặt vào
- nêm chặt vào
- sức va chạm
- sự chạm mạnh
- tác động
- tác động mạnh
- va chạm
- va mạnh
- va mạnh vào
- đóng chặt vào
- sự va
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "impact" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Impact" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Impact in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "impact" with translations into Vietnamese
-
chật ních · lèn chặt · nêm chặt
-
Phân tích tác động
-
Số nhân tác động
-
Hố va chạm
-
Đánh giá tác động môi trường
-
tác động mạnh mẽ
-
do chạm mạnh · do tác động mạnh · do va mạnh
-
sự chạm mạnh · sự lèn chặt vào · sự nêm chặt vào · sự tác động mạnh · sự va mạnh · sự đóng chặt vào