Translation of "indifference" into Vietnamese
sự hờ hững, dửng dưng, sự bàng quang are the top translations of "indifference" into Vietnamese.
indifference
noun
grammar
a lack of enthusiasm [..]
-
sự hờ hững
-
dửng dưng
A cruel person is one who enjoys seeing others suffer or who is indifferent to their distress.
Người nhẫn tâm thích thấy người khác bị đau khổ hoặc dửng dưng trước khó khăn của họ.
-
sự bàng quang
-
Less frequent translations
- sự dửng dưng
- sự không quan trọng
- sự không quan tâm
- sự không thiết
- sự không để ý
- sự lânh đạm
- sự lãnh đạm
- sự thờ ơ
- thái độ trung lập
- thờ ơ
- tính trung lập
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "indifference" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Indifference
-
Bàng quan
Phrases similar to "indifference" with translations into Vietnamese
-
cầm chừng
-
Đường bàng quan · đường đẳng dụng
-
Bàng quan
-
bàng quang · bình chân · bình thường · cũng vậy thôi · dửng dưng · ghẻ lạnh · hành động vô phạt · hành động vô thưởng · hờ hững · không chuyển hoá · không phân hoá · không quan trọng · không quan tâm · không thiên vị · không thiết · không để ý · lânh đạm · người lânh đạm · người thờ ơ · phiếm định · thờ ơ · trung hoà · trung lập · trung tính · vô phạt · vô thưởng · xoàng xoàng
-
Họ đường bàng quan
-
sơ
-
lãnh đạm · thờ ơ
-
ơ · ơ hờ
Add example
Add