Translation of "indifferently" into Vietnamese

lãnh đạm, thờ ơ are the top translations of "indifferently" into Vietnamese.

indifferently adverb grammar

In an indifferent manner. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • lãnh đạm

    adverb

    Some householders are receptive, others are indifferent, and a few may be argumentative or belligerent.

    Người thì lắng nghe, người khác lại lãnh đạm, và một số thích tranh luận hoặc hung hăng.

  • thờ ơ

    adverb

    It was the continuing devastating war in the Congo and the indifference of the world.

    Nó là cuộc chiến tranh phá hoại ở Congo và sự thờ ơ của thế giới.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "indifferently" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "indifferently" with translations into Vietnamese

  • cầm chừng
  • Bàng quan
  • dửng dưng · sự bàng quang · sự dửng dưng · sự hờ hững · sự không quan trọng · sự không quan tâm · sự không thiết · sự không để ý · sự lânh đạm · sự lãnh đạm · sự thờ ơ · thái độ trung lập · thờ ơ · tính trung lập
  • Đường bàng quan · đường đẳng dụng
  • Bàng quan
  • bàng quang · bình chân · bình thường · cũng vậy thôi · dửng dưng · ghẻ lạnh · hành động vô phạt · hành động vô thưởng · hờ hững · không chuyển hoá · không phân hoá · không quan trọng · không quan tâm · không thiên vị · không thiết · không để ý · lânh đạm · người lânh đạm · người thờ ơ · phiếm định · thờ ơ · trung hoà · trung lập · trung tính · vô phạt · vô thưởng · xoàng xoàng
  • Họ đường bàng quan
Add

Translations of "indifferently" into Vietnamese in sentences, translation memory