Translation of "innocency" into Vietnamese

người ngây thơ, người vô tội, sự còn trinh are the top translations of "innocency" into Vietnamese.

innocency noun grammar

(uncountable, archaic) Innocence; the state of being free from guilt or moral wrong. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • người ngây thơ

    Innocent people die all the time.

    Những người ngây thơ sẽ chết bất cứ lúc nào.

  • người vô tội

    The only reason I can see is you don't want to kill thousands of innocent people.

    Lý do duy nhất tôi thể thấy là người không muốn giết hàng ngàn người vô tội.

  • sự còn trinh

  • Less frequent translations

    • tính không có hại
    • tính không có tội
    • tính không hại
    • tính ngây thơ
    • tính trong trắng
    • tính vô tội
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "innocency" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "innocency" with translations into Vietnamese

  • còn trinh · còn trong trắng · hồn nhiên · không có hại · không có tội · không hại · ngây thơ · người không có tội · người vô tội · ngờ nghệch · thằng bé ngớ ngẩn · thằng ngốc · trong trắng · vô hại · vô tội · đứa bé ngây thơ
  • Suy đoán vô tội
  • ngây thơ · người ngây thơ · người vô tội · sự còn trinh · sự vô tội · tính không có hại · tính không có tội · tính không hại · tính ngây thơ · tính trong trắng · tính vô tội
  • Vũ điệu Samba
  • khiếu oan
  • kêu oan
  • ngây ngô
  • ngây thơ · người ngây thơ · người vô tội · sự còn trinh · sự vô tội · tính không có hại · tính không có tội · tính không hại · tính ngây thơ · tính trong trắng · tính vô tội
Add

Translations of "innocency" into Vietnamese in sentences, translation memory