Translation of "innocent" into Vietnamese
vô tội, ngây thơ, còn trinh are the top translations of "innocent" into Vietnamese.
innocent
adjective
noun
grammar
Free from guilt, sin, or immorality. [..]
-
vô tội
adjectiveWhat strikes me most about her is her innocence.
Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.
-
ngây thơ
adjectiveBy so doing they were no longer in a state of innocence.
Vì làm như vậy, nên họ không còn ở trong trạng thái ngây thơ nữa.
-
còn trinh
I am innocent, Your Majesty
Tôi vẫn còn trinh đó, Hoàng Thượng ơi
-
Less frequent translations
- còn trong trắng
- hồn nhiên
- không có hại
- không có tội
- không hại
- người không có tội
- người vô tội
- ngờ nghệch
- thằng bé ngớ ngẩn
- thằng ngốc
- đứa bé ngây thơ
- trong trắng
- vô hại
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "innocent" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "innocent" with translations into Vietnamese
-
Suy đoán vô tội
-
người ngây thơ · người vô tội · sự còn trinh · tính không có hại · tính không có tội · tính không hại · tính ngây thơ · tính trong trắng · tính vô tội
-
ngây thơ · người ngây thơ · người vô tội · sự còn trinh · sự vô tội · tính không có hại · tính không có tội · tính không hại · tính ngây thơ · tính trong trắng · tính vô tội
-
Vũ điệu Samba
-
khiếu oan
-
kêu oan
-
ngây ngô
-
ngây thơ · người ngây thơ · người vô tội · sự còn trinh · sự vô tội · tính không có hại · tính không có tội · tính không hại · tính ngây thơ · tính trong trắng · tính vô tội
Add example
Add