Translation of "intermittence" into Vietnamese
lúc không, sự chạy trục trặc, tình trạng gián đoạn are the top translations of "intermittence" into Vietnamese.
intermittence
noun
grammar
The state of being sporadic or intermittent. [..]
-
lúc không
Sir, we have a small intermittent contact on the surface
Thưa ngài, chúng ta có một điểm dấu nhỏ lúc có lúc không trên mặt nước
-
sự chạy trục trặc
-
tình trạng gián đoạn
-
Less frequent translations
- tình trạng lúc chảy
- tình trạng từng cơn
- tình trạng từng hồi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "intermittence" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "intermittence" with translations into Vietnamese
-
lai rai
-
sốt từng cơn
-
chạy trục trặc · cách quãng · có nước theo vụ · gián cách · gián đoạn · không liên tục · lúc chảy lúc không · lúc có lúc không · nhẳn · sập sùi · thỉnh thoảng lại ngừng · từng cơn · từng hồi · đứt đoạn
-
Chứng đau cách hồi
-
nhấp nhem
-
chạy trục trặc · cách quãng · có nước theo vụ · gián cách · gián đoạn · không liên tục · lúc chảy lúc không · lúc có lúc không · nhẳn · sập sùi · thỉnh thoảng lại ngừng · từng cơn · từng hồi · đứt đoạn
-
chạy trục trặc · cách quãng · có nước theo vụ · gián cách · gián đoạn · không liên tục · lúc chảy lúc không · lúc có lúc không · nhẳn · sập sùi · thỉnh thoảng lại ngừng · từng cơn · từng hồi · đứt đoạn
-
sốt từng cơn
Add example
Add