Translation of "intermittent" into Vietnamese
gián đoạn, lúc chảy lúc không, nhẳn are the top translations of "intermittent" into Vietnamese.
intermittent
adjective
noun
grammar
Stopping and starting at intervals; coming after a particular time span; not steady or constant [..]
-
gián đoạn
adjectivePertaining to something, such as a signal or connection, that is not unbroken but occurs at periodic or occasional intervals.
You have an intermittent tremor in your left hand.
Anh có một cơn run rẩy gián đoạn trên tay trái.
-
lúc chảy lúc không
-
nhẳn
-
Less frequent translations
- chạy trục trặc
- cách quãng
- có nước theo vụ
- gián cách
- lúc có lúc không
- sập sùi
- thỉnh thoảng lại ngừng
- từng cơn
- từng hồi
- đứt đoạn
- không liên tục
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "intermittent" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "intermittent" with translations into Vietnamese
-
lai rai
-
sốt từng cơn
-
lúc không · sự chạy trục trặc · tình trạng gián đoạn · tình trạng lúc chảy · tình trạng từng cơn · tình trạng từng hồi
-
Chứng đau cách hồi
-
nhấp nhem
-
sốt từng cơn
Add example
Add