Translation of "keep" into Vietnamese

giữ, giữ lại, cứ are the top translations of "keep" into Vietnamese.

keep verb noun grammar

(transitive) to maintain possession of [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • giữ

    verb

    to maintain possession of

    Tom doubts if Mary will keep her promise.

    Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.

  • giữ lại

    You will talk with this man as much as is necessary to keep the money.

    Anh phải nói với người này nhiều đủ để giữ lại số tiền đó.

  • cứ

    verb

    Keep walking straight ahead.

    Cứ đi thẳng hoài.

  • Less frequent translations

    • để
    • theo
    • làm
    • lưu
    • cầm
    • chăm sóc
    • giữ gìn
    • tuân theo
    • vẫn cứ
    • gìn
    • giấu
    • nuôi
    • níu kéo
    • đúng
    • nhịn
    • bao
    • tháp
    • gác
    • chứa
    • biên chép
    • bám lấy
    • bảo quản
    • bảo vệ
    • bắt làm bền bỉ
    • bắt làm kiên trì
    • bắt phải
    • canh phòng
    • cái để nuôi nấng
    • cái để nuôi thân
    • có thể để đấy
    • có thể đợi đấy
    • cứ theo
    • cứ để cho
    • giam giữ
    • giữ cho khỏi
    • giữ lấy
    • giữ riêng
    • giữ được
    • giữ đứng
    • không rời
    • không rời xa
    • ngăn lại
    • người giữ
    • nhà giam
    • nhà tù
    • nhịn tránh
    • nuôi nấng
    • pháo đài
    • phù hộ
    • quản lý
    • rời xa
    • sự nuôi nấng
    • sự nuôi thân
    • thi hành
    • thành luỹ
    • tiếp tục
    • tránh xa
    • trông nom
    • trấn giữ
    • tàng trữ
    • y theo
    • đẻ được
    • để dành
    • để dành được
    • để ra
    • để riêng ra
    • ở lỳ
    • ở trong tình trạng
    • duy trì
    • dự trữ
    • giöõ laïi
    • gìn giữ
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "keep" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Images with "keep"

Phrases similar to "keep" with translations into Vietnamese

Add

Translations of "keep" into Vietnamese in sentences, translation memory