Translation of "keeping" into Vietnamese

sự giữ, sự giữ gìn, giữ được are the top translations of "keeping" into Vietnamese.

keeping noun verb grammar

conformity or harmony. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự giữ

    I keep her around just because she knows how to keep a big mouth shut.

    Chúng tôi quý sơ ấy ở đây bởi vì sự giữ miệng của sơ ấy.

  • sự giữ gìn

  • giữ được

    It's very important to keep your head if there's an emergency.

    Giữ được bình tĩnh khi có chuyện khẩn cấp là rất quan trọng.

  • Less frequent translations

    • sự bảo quản
    • sự bảo vệ
    • sự coi giữ
    • sự giữ sổ sách
    • sự hoà hợp
    • sự phù hợp
    • sự thích ứng
    • sự trông nom
    • sự tuân theo
    • sự tổ chức
    • sự ăn khớp
    • sự ăn ý
    • để dành được
    • để được
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "keeping" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "keeping" with translations into Vietnamese

  • bao · biên chép · bám lấy · bảo quản · bảo vệ · bắt làm bền bỉ · bắt làm kiên trì · bắt phải · canh phòng · chăm sóc · chứa · cái để nuôi nấng · cái để nuôi thân · có thể để đấy · có thể đợi đấy · cầm · cứ · cứ theo · cứ để cho · duy trì · dự trữ · giam giữ · giöõ laïi · giấu · giữ · giữ cho khỏi · giữ gìn · giữ lại · giữ lấy · giữ riêng · giữ được · giữ đứng · gác · gìn · gìn giữ · không rời · không rời xa · làm · lưu · ngăn lại · người giữ · nhà giam · nhà tù · nhịn · nhịn tránh · nuôi · nuôi nấng · níu kéo · pháo đài · phù hộ · quản lý · rời xa · sự nuôi nấng · sự nuôi thân · theo · thi hành · thành luỹ · tháp · tiếp tục · tránh xa · trông nom · trấn giữ · tuân theo · tàng trữ · vẫn cứ · y theo · đúng · đẻ được · để · để dành · để dành được · để ra · để riêng ra · ở · ở lỳ · ở trong tình trạng · ủ
  • Nuôi ong · sự nuôi ong
  • công việc kế toán · kế toán
Add

Translations of "keeping" into Vietnamese in sentences, translation memory