Translation of "landed" into Vietnamese

có đất, đại địa chủ, đất đai are the top translations of "landed" into Vietnamese.

landed adjective verb

In possession of land. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • có đất

    If the birds do not return, there is land.

    Nếu lũ chim không quay lại, nghĩa là có đất liền.

  • đại địa chủ

    tính từ

    sở hữu nhiều đất đai, đặc biệt là thông qua thừa kế.

    Otto von Bismarck (1815-1898) was a Junker or Prussian landed nobility.

    Otto von Bismarck (1815-1898) là một Junker hoặc quý tộc đại địa chủ Phổ.

  • đất đai

    Her father was the keeper of the lands of the king of Prussia.

    Cha của bà là người quản lý đất đai cho vua nước Prussia.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "landed" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "landed" with translations into Vietnamese

  • bất động sản · bắt được · bờ · ca tụng · cập · dẫn đến · ghé vào bờ · giang sơn · giành được · giáng · hạ cánh · núi sông · nước · ruộng đất · rơi vào · sa cơ · sơn hà · vùng · vùng đất · vương quốc · vực · xã tắc · xứ · xứ sở · ñaát lieàn, ñieàn saûn · Đất · điền · điền sản · đánh · đáp xuống · đưa vào bờ · đưa đi · đưa đến · đạt được · đất · đất liền · đất nước · đất trồng · đất đai · đẩy vào · địa phương · đổ bộ
  • Khai hoang
  • Đất nước Mặt Trời mọc
  • đất cát
  • Đất nông nghiệp
Add

Translations of "landed" into Vietnamese in sentences, translation memory