Translation of "localism" into Vietnamese
chủ nghĩa địa phương, thói quê kệch, tiếng địa phương are the top translations of "localism" into Vietnamese.
localism
noun
grammar
(countable) A linguistic feature that is unique to a locality. [..]
-
chủ nghĩa địa phương
-
thói quê kệch
-
tiếng địa phương
Later, though, they saw how useful it would be to learn a local language.
Dù vậy, về sau họ nhận thấy học tiếng địa phương giúp thánh chức hữu hiệu hơn nhiều.
-
tính chất địa phương
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "localism" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "localism" with translations into Vietnamese
-
khu trú · vào · xác định vị trí · địa phương hoá · định vị
-
chỗ · nơi · phép định hướng · phương hướng · trụ sở · tài nhớ đường · tài định hướng · tính địa phương · vùng · vị trí · địa phương
-
văn phòng chính quyền địa phương
-
maïng lan, maïng noái ñòa phöông
-
cảnh sát địa phương
-
bản địa người dùng
-
phú hào
-
cấp bộ
Add example
Add