Translation of "obligate" into Vietnamese
bắt buộc, ép buộc are the top translations of "obligate" into Vietnamese.
obligate
adjective
verb
grammar
(transitive) To bind, compel, or constrain by a social, legal, or moral tie. See Synonyms at force. [..]
-
bắt buộc
I could have obliged the Signoria and had you thrown out.
Ta có thể bắt buộc các lãnh địa và em đã ném ra ngoài.
-
ép buộc
I didn't want you to feel obligated.
Tôi không muốn thấy anh bị ép buộc
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "obligate" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "obligate" with translations into Vietnamese
-
hay giúp người · sẵn lòng giúp đỡ · sốt sắng · ân cần
-
cám ơn
-
bắt buộc · bị buộc
-
bó buộc · bắt buộc · cưỡng bách · gia ơn · giúp đỡ · làm ơn · ép buộc · đặt nghĩa vụ cho
-
bổn phận · công phiếu · giao ước · nghĩa vụ · phận sự · sự biết ơn · sự hàm ơn · sự mang ơn · trái phiếu · ơn · 義務
-
buộc
-
Nghĩa vụ nợ thế chấp
-
bổn phận · công phiếu · giao ước · nghĩa vụ · phận sự · sự biết ơn · sự hàm ơn · sự mang ơn · trái phiếu · ơn · 義務
Add example
Add