Translation of "oblige" into Vietnamese
bắt buộc, làm ơn, bó buộc are the top translations of "oblige" into Vietnamese.
oblige
verb
grammar
(transitive) To constrain someone by force or by social, moral or legal means. [..]
-
bắt buộc
I could have obliged the Signoria and had you thrown out.
Ta có thể bắt buộc các lãnh địa và em đã ném ra ngoài.
-
làm ơn
She obliges Eliezer when he asks for a drink.
Nàng làm ơn cho Ê-li-ê-se khi ông hỏi xin nước uống.
-
bó buộc
verbThey're obligated to protocols.
Họ bị bó buộc trong giao thức.
-
Less frequent translations
- cưỡng bách
- gia ơn
- giúp đỡ
- ép buộc
- đặt nghĩa vụ cho
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "oblige" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "oblige" with translations into Vietnamese
-
bắt buộc · ép buộc
-
hay giúp người · sẵn lòng giúp đỡ · sốt sắng · ân cần
-
cám ơn
-
bắt buộc · bị buộc
-
bổn phận · công phiếu · giao ước · nghĩa vụ · phận sự · sự biết ơn · sự hàm ơn · sự mang ơn · trái phiếu · ơn · 義務
-
buộc
-
Nghĩa vụ nợ thế chấp
-
bổn phận · công phiếu · giao ước · nghĩa vụ · phận sự · sự biết ơn · sự hàm ơn · sự mang ơn · trái phiếu · ơn · 義務
Add example
Add