Translation of "opposite" into Vietnamese
đối diện, ngược nhau, thứ trái ngược are the top translations of "opposite" into Vietnamese.
opposite
adjective
noun
adverb
adposition
grammar
located directly across from something else, or from each other [..]
-
đối diện
in an opposite position
The member sat down in a chair opposite mine.
Người tín hữu ngồi xuống một cái ghế đối diện với tôi.
-
ngược nhau
adjectiveThat same word, "normal," had two different, almost opposite meanings.
Cùng một từ đó, "bình thường" nhưng có đến hai nghĩa gần như trái ngược nhau.
-
thứ trái ngược
contrary thing
there are opposite kind of things
có những thứ trái ngược
-
Less frequent translations
- trước mặt
- từ trái nghĩa
- điều trái ngược
- đối thủ
- ngược
- nghịch
- sự đối lập
- tréo ngoe
- điều ngược lại
- điều trái lại
- đối nhau
- trái ngược
- đối lập
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "opposite" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "opposite" with translations into Vietnamese
-
Đối lập
-
đối
-
chống lại · kình địch · thích phản đối
-
Xung đối · chống đối · kẻ chống đối · người đối lập · phe đối lập · sự chống cự · sự chống lại · sự chống đối · sự phản đối · sự đối lập · sự đối nhau · vị trị đối nhau · đảng đối lập · đối lập
-
đối nhau
-
đối lập
-
chống lại · phản đối · đối lập
-
Lãnh tụ đối lập Úc
Add example
Add