Translation of "remark" into Vietnamese
lời bình luận, nhận xét, phê bình are the top translations of "remark" into Vietnamese.
Act of pointing out or attentively noticing; notice or observation. [..]
-
lời bình luận
Resist the temptation to make witty remarks just for the sake of making the audience laugh.
Hãy cưỡng lại khuynh hướng đưa ra lời bình luận dí dỏm cốt để làm cử tọa cười.
-
nhận xét
nounThey were lifted verbatim from Palin's own remarks.
Các kịch bản đó đều được lấy nguyên văn từ các nhận xét của chính bà Palin.
-
phê bình
I'm not hiply cynical, and I don't make easy, snide remarks.
Tôi không giễu cợt ác ý, và tôi không phê bình dễ dàng hay giả tạo.
-
Less frequent translations
- thấy
- bình luận
- chú ý
- làm chú ý
- làm lưu ý
- lưu ý
- lời phê bình
- sự chú ý
- sự lưu ý
- sự nhận xét
- để ý đến
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "remark" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Remark" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Remark in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "remark" with translations into Vietnamese
-
ngoại lệ · nổi bật · phi thường · rõ rệt · xuất sắc · đáng chú ý · đáng kể · đáng nói · đáng để ý · đặc biệt
-
rỉa ráy
-
sự phi thường · sự rõ rệt · sự xuất sắc · sự đáng chú ý · sự đặc biệt
-
nhiếc
-
áng
-
chú thích · cảm tưởng · pheâ phaùn, chuù thích, löu yù
-
ngoại lệ · nổi bật · phi thường · rõ rệt · xuất sắc · đáng chú ý · đáng kể · đáng nói · đáng để ý · đặc biệt
-
ngoại lệ · nổi bật · phi thường · rõ rệt · xuất sắc · đáng chú ý · đáng kể · đáng nói · đáng để ý · đặc biệt