Translation of "resistance" into Vietnamese
chống cự, sự chống cự, sự kháng cự are the top translations of "resistance" into Vietnamese.
resistance
noun
grammar
The act of resisting, or the capacity to resist. [..]
-
chống cự
act of resisting
Wouldn't be much of a surrender if I resisted.
Nêu chống cự thì đâu phải đầu hàng.
-
sự chống cự
nounThe answer is " C, " active resistance.
Câu trả lời là " C, " sự chống cự có chủ đích.
-
sự kháng cự
nounYou have to actually capture the resistance coming against you when you're sailing.
Bạn phải thực sự nắm bắt được sự kháng cự xuất hiện khi bạn đang lái tàu.
-
Less frequent translations
- điện trở
- sức chịu đựng
- sự cưỡng lại
- sức bền
- sự đề kháng
- tính chống
- đề kháng
- độ chịu
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "resistance" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "resistance" with translations into Vietnamese
-
Đấu tranh bất bạo động
-
điện trở thể tích
-
điện trở cực cổng
-
điện trở tới hạn
-
chịu nhiệt · chịu nóng
-
chịu nhiệt · chịu nóng
-
lớp cản hai cấp
-
kháng trị
Add example
Add