Translation of "settle" into Vietnamese
giải quyết, dàn xếp, lắng xuống are the top translations of "settle" into Vietnamese.
(archaic) A seat of any kind. [..]
-
giải quyết
verbI thought we had this settled.
Tôi nghĩ là chúng ta đã giải quyết vấn đề này rồi.
-
dàn xếp
verb nounI loan a little money out, I've settled a few arguments.
Cha cho vay ít tiền, cha dàn xếp vài vụ bất đồng.
-
lắng xuống
So, it's really just waiting for the dust to settle.
Thật ra là ta cần chờ cho mọi chuyện lắng xuống.
-
Less frequent translations
- định cư
- để
- lún
- an cư lạc nghiệp
- bố trí
- chiếm làm thuộc địa
- chuyển cho
- chìm xuống
- dịu dần
- ghế tủ
- hoà giải
- khu xử
- khuôn xếp
- làm chìm xuống
- làm lắng xuống
- làm ăn
- lún xuống
- nguội dần
- ngồi đậu
- sinh sống
- thu xếp
- xử lý
- đi vào nền nếp
- để lại cho
- để lắng
- ổn định cuộc sống
- ổn định tư tưởng
- định
- đậu
- đọng
- hoàn
- thanh toán
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "settle" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
a town in North Yorkshire, England.
"Settle" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Settle in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "settle" with translations into Vietnamese
-
bù đắp
-
thanh lý
-
lạc nghiệp · vánh lại
-
bị lắng · chín chắn · chắc chắn · không sôi nổi · ngã ngũ · điềm tĩnh · đã có gia đình · đã giải quyết rồi · đã lắng · đã thanh toán rồi · đã định cư · ổn · ổn định
-
dứt khoát
-
an cư · ổn định
-
ngày thanh toán
-
định canh