Translation of "settled" into Vietnamese
ổn định, bị lắng, chín chắn are the top translations of "settled" into Vietnamese.
settled
adjective
verb
grammar
Comfortable and at ease, especially after a period of change or unrest. [..]
-
ổn định
adjectiveYou ought to settle down, have a couple of kids.
Cậu phải ổn định và có vài đứa nhóc đi.
-
bị lắng
-
chín chắn
-
Less frequent translations
- chắc chắn
- không sôi nổi
- ngã ngũ
- điềm tĩnh
- đã có gia đình
- đã giải quyết rồi
- đã lắng
- đã thanh toán rồi
- đã định cư
- ổn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "settled" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "settled" with translations into Vietnamese
-
bù đắp
-
thanh lý
-
lạc nghiệp · vánh lại
-
dứt khoát
-
an cư · ổn định
-
ngày thanh toán
-
an cư lạc nghiệp · bố trí · chiếm làm thuộc địa · chuyển cho · chìm xuống · dàn xếp · dịu dần · ghế tủ · giải quyết · hoà giải · hoàn · khu xử · khuôn xếp · làm chìm xuống · làm lắng xuống · làm ăn · lún · lún xuống · lắng xuống · nguội dần · ngồi đậu · sinh sống · thanh toán · thu xếp · xử lý · đi vào nền nếp · đậu · để · để lại cho · để lắng · định · định cư · đọng · ổn định cuộc sống · ổn định tư tưởng
-
định canh
Add example
Add