Translation of "singing" into Vietnamese
hót, ca hát, ca xướng are the top translations of "singing" into Vietnamese.
singing
adjective
verb
noun
grammar
The act of using the voice to produce musical sounds; vocalizing. [..]
-
hót
The birds outside are singing.
Chim đang hót bên ngoài.
-
ca hát
Nothing makes a woman feel more like a girl than a man who sings like a boy.
Không gì làm một cô gái xiêu lòng hơn một chàng trai biết ca hát.
-
ca xướng
-
Less frequent translations
- Hát
- hát
- ca sĩ
- tiếng hát
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "singing" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "singing"
Phrases similar to "singing" with translations into Vietnamese
-
đại tự
-
ca vịnh
-
ca sĩ
-
cháy sém · chỗ cháy sém · làm cháy sém · làm tổn hại · làm tổn thương · sự cháy sém · thui · đốt sém
-
Hát họng
-
ca ngợi · ca vịnh · tán tụng
-
ca · ca hát · ca ngợi · hát · hót · reo · ru · thồi vù vù · tiếng reo · tiếng vù vù · ù
-
hò
Add example
Add