Translation of "stir" into Vietnamese
khuấy, quấy, động đậy are the top translations of "stir" into Vietnamese.
stir
verb
noun
grammar
(transitive, dated) To change the place of in any manner; to move. [..]
-
khuấy
verbto disturb the relative position of the particles of
I figure whatever else happens, we'll stir things up.
Tôi nghĩ dù chuyện gì khác diễn ra, chúng ta cũng khuấy động được dư luận.
-
quấy
verbto disturb the relative position of the particles of
What stirs such a vision from her dreams?
Điều gì quấy nhiễu giấc ngủ của vợ ta vậy?
-
động đậy
She won't stir a finger.
Cô ấy cũng chẳng động đậy ngón tay nữa.
-
Less frequent translations
- kích thích
- làm lay động
- quậy
- cời
- cựa
- ghế
- khoắng
- có thể khuấy được
- cựa quậy
- gây ra
- khuấy động
- khêu gợi
- khích động
- lay động
- làm chuyển động
- nhà tù
- nhúc nhích
- sự chuyển động
- sự cời
- sự huyên náo
- sự khuấy
- sự náo động
- sự quấy trộn
- sự xôn xao
- trại giam
- xúi gục
- động tĩnh
- chuyển động
- kích động
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "stir" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "stir" with translations into Vietnamese
-
cà
-
xào
-
sịch
-
động tâm
-
chấn động
-
gây xúc động · khích động · kích thích · kích động · sôi nổi
-
phiến loạn
-
cụ cựa
Add example
Add