Translation of "suspension" into Vietnamese
huyền phù, sự đình chỉ, [cách are the top translations of "suspension" into Vietnamese.
suspension
noun
grammar
The act of suspending, or the state of being suspended [..]
-
huyền phù
-
sự đình chỉ
nounWell, I am pleased to inform you that your suspensions have been lifted.
Tôi vui lòng thông báo các cô cậu là sự đình chỉ của các người đã được dỡ bỏ.
-
[cách
I begged to the Inspection Dept. To save you from suspension.
Tôi đã van xin ban Điều tra để anh không bị cách chức.
-
Less frequent translations
- sự ngưng lại
- sự treo
- sự đình bản
- sự] treo
- thể vẩn
- đình chỉ
- hệ thống giảm xóc
- Huyền phù
- hệ thống treo
- söï ñình chæ
- sự đuổi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "suspension" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "suspension" with translations into Vietnamese
-
do dự · không quyết định · lưỡng lự · tạm thời · tạm đình
-
phấp phỏng
-
nơm nớp
-
có thể treo được
-
sự treo quyền · sự tạm hoãn · sự đình chỉ · tình trạng chờ đợi · tình trạng hồi hộp
-
cầu dây võng · cầu treo
-
dấu chấm lửng
-
cầu dây võng · cầu treo
Add example
Add