Translation of "symbolize" into Vietnamese
ký hiệu hoá, tiêu biểu, tượng trưng are the top translations of "symbolize" into Vietnamese.
symbolize
verb
grammar
To be symbolic of; to represent. [..]
-
ký hiệu hoá
-
tiêu biểu
verbAthletes were symbols of military preparedness.
Các vận động viên tiêu biểu cho người lính sẵn sàng chiến đấu.
-
tượng trưng
verbI fed recordings of Sara's voice through a symbolic algorithm.
Tôi chuyển giọng của Sara vào thông qua một thuật toán tượng trưng.
-
Less frequent translations
- tượng trưng hoá
- là biểu tượng của
- tượng trưng cho
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "symbolize" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "symbolize" with translations into Vietnamese
-
biểu tượng địa vị · đồ khoe của
-
ký hiệu trừu tượng
-
chủ nghĩa tượng trưng · hệ ký hiệu · thơ tượng trưng
-
Những biểu tượng hòa bình
-
ký hiệu điện toán
-
ký hiệu đơn vị
-
kí hiệu euro
-
biểu tượng kế toán
Add example
Add