Translation of "thrive" into Vietnamese

thịnh vượng, khởi sắc, lớn nhanh are the top translations of "thrive" into Vietnamese.

thrive verb grammar

To grow or increase in bulk or stature; to grow vigorously or luxuriantly, to flourish. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • thịnh vượng

    But when the silver ran out, the thriving ran out.

    Nhưng khi bạc cạn kiệt, sự thịnh vượng cũng đi theo.

  • khởi sắc

    Even the mongoloids are thriving since being taken out of their restraints and put to meaningful work in the kitchens.

    Ngay cả những người bị Down cũng khởi sắc vì không còn bị giam giữ và đã tham gia vào các việc bếp núc.

  • lớn nhanh

    It's not thriving as it should, and I'm determined to revive it.

    Đáng lẽ phải lớn nhanh hơn, và tôi quyết định hồi sinh nó.

  • Less frequent translations

    • mau lớn
    • phát triển mạnh
    • phát đạt
    • hưng thịnh
    • hưng vượng
    • phát triển tốt
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "thrive" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "thrive" with translations into Vietnamese

  • lớn nhanh
  • giàu có · lớn mạnh · mau lớn · phát triển mạnh · phồn thịnh · sự giàu có · sự khoẻ lên · sự lớn lên · sự phát triển mạnh · sự phát đạt · sự thịnh vượng · thành công · thịnh · thịnh vượng · vượng
  • giàu có · lớn mạnh · mau lớn · phát triển mạnh · phồn thịnh · sự giàu có · sự khoẻ lên · sự lớn lên · sự phát triển mạnh · sự phát đạt · sự thịnh vượng · thành công · thịnh · thịnh vượng · vượng
  • giàu có · lớn mạnh · mau lớn · phát triển mạnh · phồn thịnh · sự giàu có · sự khoẻ lên · sự lớn lên · sự phát triển mạnh · sự phát đạt · sự thịnh vượng · thành công · thịnh · thịnh vượng · vượng
  • giàu có · lớn mạnh · mau lớn · phát triển mạnh · phồn thịnh · sự giàu có · sự khoẻ lên · sự lớn lên · sự phát triển mạnh · sự phát đạt · sự thịnh vượng · thành công · thịnh · thịnh vượng · vượng
  • giàu có · lớn mạnh · mau lớn · phát triển mạnh · phồn thịnh · sự giàu có · sự khoẻ lên · sự lớn lên · sự phát triển mạnh · sự phát đạt · sự thịnh vượng · thành công · thịnh · thịnh vượng · vượng
Add

Translations of "thrive" into Vietnamese in sentences, translation memory