Translation of "thriving" into Vietnamese
thịnh vượng, giàu có, lớn mạnh are the top translations of "thriving" into Vietnamese.
thriving
adjective
noun
verb
grammar
That thrives; successful; flourishing or prospering. [..]
-
thịnh vượng
But when the silver ran out, the thriving ran out.
Nhưng khi bạc cạn kiệt, sự thịnh vượng cũng đi theo.
-
giàu có
-
lớn mạnh
Today, there are two thriving congregations in that town.
Hiện nay, trong thị trấn có hai hội thánh đang lớn mạnh.
-
Less frequent translations
- mau lớn
- phát triển mạnh
- phồn thịnh
- sự giàu có
- sự khoẻ lên
- sự lớn lên
- sự phát triển mạnh
- sự phát đạt
- sự thịnh vượng
- thịnh
- vượng
- thành công
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "thriving" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "thriving" with translations into Vietnamese
-
hưng thịnh · hưng vượng · khởi sắc · lớn nhanh · mau lớn · phát triển mạnh · phát triển tốt · phát đạt · thịnh vượng
-
lớn nhanh
-
hưng thịnh · hưng vượng · khởi sắc · lớn nhanh · mau lớn · phát triển mạnh · phát triển tốt · phát đạt · thịnh vượng
-
hưng thịnh · hưng vượng · khởi sắc · lớn nhanh · mau lớn · phát triển mạnh · phát triển tốt · phát đạt · thịnh vượng
-
hưng thịnh · hưng vượng · khởi sắc · lớn nhanh · mau lớn · phát triển mạnh · phát triển tốt · phát đạt · thịnh vượng
Add example
Add