Translation of "trim" into Vietnamese
tỉa, xén, cắt are the top translations of "trim" into Vietnamese.
trim
adjective
verb
noun
adverb
grammar
(transitive) to reduce slightly; to cut; especially, to remove excess; e.g. 'trim a hedge', 'trim a beard'. [..]
-
tỉa
verb nounYou've already spent a whole year to trim the tree.
Cả năm nay tỉa cây trông chẳng ra gì!
-
xén
verb nounThere these were folded into magazines, stitched, and trimmed by hand.
Tại đây những giấy này được xếp thành tạp chí, may và cắt xén bằng tay.
-
cắt
verb nounHey, maybe Rosita can give you a trim while she's at it.
Biết đâu Rosita có thể cắt tóc luôn cho anh.
-
Less frequent translations
- sửa
- cời
- chỉnh buồm
- diềm
- gờ gỗ
- hớt
- nẹp
- gạt
- bào
- chỉnh tề
- cách ăn mặc
- góc chênh
- gọn gàng
- lựa chiều
- mắng mỏ
- ngăn nắp
- sắp xếp
- sửa cho một trận
- sự gọn gàng
- sự ngăn nắp
- theo hướng gió
- theo đúng hướng gió
- thu dọn
- trang sức
- trang điểm
- trạng thái sẵn sàng
- tô điểm
- y phục
- độ chênh
- cắt ngắn
- cắt tỉa
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "trim" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "trim" with translations into Vietnamese
-
tính chất chỉnh tề · tính chất gọn gàng · tính chất ngăn nắp
-
những điều thêm thắt · sự bào · sự cắt · sự hớt · sự quở mắng · sự rầy la · sự trang sức · sự tỉa · sự xén · sự đẽo · theo hướng gió · trận đòn · tính chất đợi thời · vật trang sức · đồ cắt ra · đồ xén ra
-
dao tỉa cây
-
diềm đỉnh tường · nẹp hồi
-
máy xén
-
điểm mờ
-
thiến
-
những điều thêm thắt · sự bào · sự cắt · sự hớt · sự quở mắng · sự rầy la · sự trang sức · sự tỉa · sự xén · sự đẽo · theo hướng gió · trận đòn · tính chất đợi thời · vật trang sức · đồ cắt ra · đồ xén ra
Add example
Add