Translation of "trimming" into Vietnamese
những điều thêm thắt, sự bào, sự cắt are the top translations of "trimming" into Vietnamese.
trimming
noun
verb
grammar
The act of someone who trims. [..]
-
những điều thêm thắt
-
sự bào
-
sự cắt
-
Less frequent translations
- sự hớt
- sự quở mắng
- sự rầy la
- sự trang sức
- sự tỉa
- sự xén
- sự đẽo
- theo hướng gió
- trận đòn
- tính chất đợi thời
- vật trang sức
- đồ cắt ra
- đồ xén ra
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "trimming" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "trimming" with translations into Vietnamese
-
tính chất chỉnh tề · tính chất gọn gàng · tính chất ngăn nắp
-
bào · chỉnh buồm · chỉnh tề · cách ăn mặc · cắt · cắt ngắn · cắt tỉa · cời · diềm · góc chênh · gạt · gọn gàng · gờ gỗ · hớt · lựa chiều · mắng mỏ · ngăn nắp · nẹp · sắp xếp · sửa · sửa cho một trận · sự gọn gàng · sự ngăn nắp · theo hướng gió · theo đúng hướng gió · thu dọn · trang sức · trang điểm · trạng thái sẵn sàng · tô điểm · tỉa · xén · y phục · độ chênh
-
dao tỉa cây
-
diềm đỉnh tường · nẹp hồi
-
máy xén
-
điểm mờ
-
thiến
-
bào · chỉnh buồm · chỉnh tề · cách ăn mặc · cắt · cắt ngắn · cắt tỉa · cời · diềm · góc chênh · gạt · gọn gàng · gờ gỗ · hớt · lựa chiều · mắng mỏ · ngăn nắp · nẹp · sắp xếp · sửa · sửa cho một trận · sự gọn gàng · sự ngăn nắp · theo hướng gió · theo đúng hướng gió · thu dọn · trang sức · trang điểm · trạng thái sẵn sàng · tô điểm · tỉa · xén · y phục · độ chênh
Add example
Add