Translation of "worst" into Vietnamese
xấu nhất, hơn, bét are the top translations of "worst" into Vietnamese.
worst
verb
adjective
noun
adverb
grammar
(with the) Something that is worst. [..]
-
xấu nhất
Pray for the best, prepare for the worst, yeah?
Cầu nguyện cho điều tốt nhất, chuẩn bị cho điều xấu nhất.
-
hơn
conjunctionOnce upon a time there were two kingdoms that were the worst of neighbours.
Ngày xửa ngày xưa... nói đúng hơn là khi hai vương quốc đối đầu nhau.
-
bét
adjectiveAt the bottom of the scale
-
Less frequent translations
- tệ hại
- tồi tệ nhất
- cái tệ nhất
- cái tồi nhất
- cái xấu nhất
- nghiêm trọng nhất
- sự thua kém
- thời kỳ găng nhất
- thời kỳ xấu nhất
- tệ nhất
- tồi nhất
- đánh bại
- đánh thắng
- độc ác nhất
- ốm yếu nhất
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "worst" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "worst" with translations into Vietnamese
-
sợi len xe · vải len xe
-
trong trường hợp xấu nhất
-
bại
-
trường hợp tệ nhất · trường hợp xấu nhất · tình huống xấu nhất · tình huống éo le nhất
-
trong tình huống xấu nhất
Add example
Add