Translation of "calmer" into Vietnamese
xoa dịu, làm dịu, bớt are the top translations of "calmer" into Vietnamese.
calmer
verb
grammar
Faire que quelqu'un devienne plus favorablement incliné. [..]
-
xoa dịu
Le Président a failli piquer une crise, mais je l'ai calmé.
Tổng thống gần như nổi khùng, nhưng tôi đã xoa dịu ông ấy rồi.
-
làm dịu
verbTu crois pouvoir calmer ma colère avec un autre pari?
Anh nghĩ anh có thể làm dịu ngọn lửa giận dữ trong tôi à?
-
bớt
verb noun
-
Less frequent translations
- đỡ
- vuốt
- bình tĩnh
- làm cho bình tĩnh
- làm dịu sôi
- làm yên
- như calmir
- trấn an
- trấn định
- vỗ về
- vỗ yên
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "calmer" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "calmer" with translations into Vietnamese
-
vuốt giận
-
thanh vắng
-
thanh vắng
-
thuần · thuần tính · êm đềm
-
an · an nhiên · bình tâm · bình tĩnh · im lặng · khoan thai · lặng · nghiễm nhiên · phẳng lặng · sự bình thản · sự bình tĩnh · sự yên lặng · sự yên ổn · thanh tịnh · thản nhiên · trầm · trầm tĩnh · tĩnh · tĩnh mạc · tĩnh mịch · tịch liêu · tịch mịch · tự tại · vắng · vắng lặng · vắng vẻ · yên · yên lặng · yên tĩnh · yên ả · yên ắng · êm · êm lặng · êm ả · đằm · 安靜
-
hãy bình tĩnh
-
lại hồn
-
bình lặng
Add example
Add