Translation of "coiffe" into Vietnamese
mũ, khăn, chóp are the top translations of "coiffe" into Vietnamese.
coiffe
noun
verb
feminine
grammar
-
mũ
nounmũ, khăn (của phụ nữ) [..]
et ces coiffes sublimes ? »
với những chiếc mũ đặc biệt này?"
-
khăn
nounmũ, khăn (của phụ nữ)
-
chóp
noun(thực vật học) chóp (rễ) [..]
La rotule s'emboîte dans la cavité de l'épaule, maintenue par la coiffe des rotateurs.
Khối cầu của cánh tay khớp với ổ chảo xương vai... và được cố định ở đây bởi chóp xoay.
-
Less frequent translations
- chóp rễ
- chụp răng
- màng trùm đầu
- vải lót mũ
- đường viền gáy sách
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "coiffe" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "coiffe" with translations into Vietnamese
-
chải tóc cho · chụp · hơn một đầu · sửa tóc cho · trùm lên · đặt ở trên · đội · đội mũ số ... · đứng đầu
-
Niệc đầu trắng
-
Gõ kiến nhỏ nâu xám
-
quá lứa
-
đội sít · đội vừa
-
chít khăn · chải tóc · sửa tóc · đội mũ
-
có chít khăn · có đội mũ
Add example
Add