Translation of "droit" into Vietnamese
thẳng, phải, vuông are the top translations of "droit" into Vietnamese.
droit
adjective
noun
adverb
masculine
grammar
Science qui étudie l' ensemble de règles fixées par la loi et les coutumes qui régule les relations sociales. [..]
-
thẳng
adjective(nghĩa bóng) thẳng, trực tiếp
Et puis nous nous dirigeons tout droit vers Yondu pour récupérer votre prime.
Và rồi thẳng tiến tới chỗ Yondu để đổi anh lấy tiền thưởng.
-
phải
adjectiveC'est probablement un truc d'étudiant en droit, hein?
Có thể là mấy thứ của trường luật, phải không?
-
vuông
adjective(toán học) vuông
Fondée sur l'aplomb, l'angle droit et le centrage.
Xác định ở thẳng đứng, vuông vắn và trung tâm.
-
Less frequent translations
- quyền
- luật
- thuế
- luật học
- thẳng thắn
- bên phải
- luật pháp
- thẳng đứng
- tiền
- cú đấm tay phải
- cơ thẳng
- dựng thẳng
- góc vuông
- mặt phải
- như dressant
- nắm tay phải
- pháp luật
- pháp lý
- thẳng đường
- trực tiếp
- ngay
- trực
- mặt
- đứng
- sòng
- đăm
- bộc trực
- chân chỉ
- cương trực
- luật khoa
- ngay ngắn
- ngay thẳng
- pháp lí
- pháp quyền
- đúng
- tháng
- có lý
- quyền lợi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "droit" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "droit" with translations into Vietnamese
-
quyền hạn
-
Nhân quyền · nhân quyền · 人權
-
dân luật · luật dân sự
-
cheo
-
vật quyền
-
Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền
-
Công pháp quốc tế
-
nửa đường thẳng
Add example
Add