Translation of "expulsé" into Vietnamese
bị trục xuất, bị đuổi, kẻ bị trục xuất are the top translations of "expulsé" into Vietnamese.
expulsé
verb
noun
masculine
grammar
-
bị trục xuất
Si les immigrants sont expulsés, si les étudiants sont tabassés, on ne doit pas bouger?
Nếu người nhập cư bị trục xuất, nếu sinh viên bị đánh đập, ta không nên làm gì hết phải không?
-
bị đuổi
On m'a expulsé du Svalbard parce que je n'étais pas digne.
Ta bị đuổi khỏi Svalbard vì ta không có giá trị gì hết.
-
kẻ bị trục xuất
-
kẻ bị đuổi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "expulsé" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "expulsé" with translations into Vietnamese
-
khu trục · loại · thanh trừ · thải · trục · trục xuất · tống · tống cổ ra · tống ra · đuổi
-
khu trục · loại · thanh trừ · thải · trục · trục xuất · tống · tống cổ ra · tống ra · đuổi
-
khu trục · loại · thanh trừ · thải · trục · trục xuất · tống · tống cổ ra · tống ra · đuổi
Add example
Add