Translation of "faille" into Vietnamese
phay, đứt gãy, chỗ rạn nứt are the top translations of "faille" into Vietnamese.
faille
noun
verb
feminine
grammar
-
phay
(địa lý; địa chất) phay
-
đứt gãy
La télédétection met en évidence les failles d’importance hydrogéologique.
Phân tích ảnh vệ tinh đã chỉ ra các hệ thống đứt gãy có đặc trưng địa chất thủy vn quan trọng.
-
chỗ rạn nứt
-
Less frequent translations
- lụa phay
- điểm yếu
- Đứt gãy
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "faille" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "faille" with translations into Vietnamese
-
lối thoái thác · lối tránh né
-
Lưỡi hái · cái giả · cái hái · cái sai · dối trá · dở dang · dởm · gian · giả · giả dối · giả hiệu · giả mạo · giả trá · giả tạo · hão · hư · hư ngụy · không đúng · liềm · láo · lạc điệu · lệch lạc · ngụy · ngụy tạo · phạng · phồ · sai · sai lầm · sai ngoa · sai trái · sự giả mạo · trái cựa · xảo hoạt · đồ giả
-
ong đực
-
sa khương · sơn nại
-
cổ cồn
-
mút chìa đỡ bao lơn
-
Ranh giới chuyển dạng
-
chết hụt
Add example
Add