Translation of "foyer" into Vietnamese
gia đình, nhà, hộ are the top translations of "foyer" into Vietnamese.
foyer
noun
masculine
grammar
Âtre [..]
-
gia đình
nounLe foyer c’est le marin, revenu de la mer,
Mái gia đình là người thủy thủ, mái gia đình là từ biển cả,
-
nhà
nounOù est son foyer ?
Nhà chị ấy ở đâu?
-
hộ
nounallant dans chaque foyer du village,
đi đến từng hộ dân trong làng,
-
Less frequent translations
- lò
- bếp
- ổ
- cư xá
- hội quán
- tiêu điểm
- trung tâm
- lò lửa
- phòng diễn viên
- phòng giải lao
- quê hương
- sinh quán
- chỗ ở
- nhà cửa
- nhà ở
- nơi sinh
- tổ ấm
- kí túc xá
- ký túc xá
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "foyer" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "foyer" with translations into Vietnamese
-
ở riêng
-
Độ sâu tiêu cự
-
ký túc xá
-
hộ khẩu
-
nông hộ
-
thổ công
-
chấn tiêu
-
chủ hộ
Add example
Add