Translation of "gelée" into Vietnamese
thạch, nước quả đông, nước thịt đông are the top translations of "gelée" into Vietnamese.
gelée
noun
particle
feminine
grammar
Un dessert doux et gélatineux (fait à partir de jus de fruit, de sucre et de gélatine) qui est populaire chez les enfants.
-
thạch
nounJ'ai même pas encore remué mon bide comme un bol de gelée!
Nhưng tớ có lắc bụng như cái đĩa đầy thạch đâu.
-
nước quả đông
-
nước thịt đông
-
Less frequent translations
- sự đông giá
- xem gelé
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "gelée" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "gelée" with translations into Vietnamese
-
bị phong tỏa · cóng · khê đọng · lạnh buốt · lạnh giá · phê · rét cóng · đóng băng · đông
-
sữa chúa · sữa ong chúa
-
kết băng · làm cóng · làm rét cóng · làm đóng băng · làm đông lại · lạnh cóng · rét cóng · se lại · đóng băng · đông cứng · đông lại · đặt · đặt lại
-
thạch
-
Chất nhờn xám
-
Gela
-
Cá chình đông
-
Sương muối · sương muối
Add example
Add