Translation of "misérable" into Vietnamese
khốn khổ, tồi tàn, thảm hại are the top translations of "misérable" into Vietnamese.
misérable
adjective
noun
masculine
grammar
-
khốn khổ
adjectiveJ'ai libéré sa funeste tête de ses misérables épaules.
Ta thả cái đầu đáng thương của hắn khỏi đôi vai khốn khổ đó rồi.
-
tồi tàn
Essayer de gratter quelques misérables débris d'une existence!
Cố gắng góp nhặt từng mảnh vụn tồi tàn của cuộc sống.
-
thảm hại
-
Less frequent translations
- khổ
- tồi
- cực
- đốn
- bần hàn
- cùng khốn
- cùng khổ
- cơ cực
- cơ khổ
- kham khổ
- không may
- khốn cùng
- khốn khó
- khốn nạn
- khổ cực
- khổ ải
- kẻ đáng khinh
- kẻ đáng thương
- lao khổ
- lầm than
- nghèo hèn
- nghèo khổ
- người khốn khổ
- nhỏ nhặt
- tang thương
- thảm thương
- điên bái
- đáng khinh
- đốn đời
- đồ khốn nạn
- ai oán
- thương hại
- đáng thương
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "misérable" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "misérable" with translations into Vietnamese
-
cùng cực · cực khổ
-
bần cùng · bần khổ
-
sầu khổ
-
gà qué
-
lụp xụp
-
Những người khốn khổ
-
gà qué
Add example
Add